trung cao

trung cao

Các trung cao họp bàn về kế hoạch phát triển mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cấp bậc trung gian cao cấp trong hệ thống tổ chức: "trung cao" chỉ tập hợp những cấp bậc từ trung cấp đến cao cấp, thường dùng để phân loại cán bộ, công chức, hoặc nhân sự trong các cơ quan, tổ chức.
    • dụ: "Cán bộ trung cao" những người giữ chức vụ từ cấp trung đến cấp cao trong bộ máy hành chính.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về cấp trung cao: Dùng để mô tả những đối tượng, chức vụ, hoặc phạm vi nằm giữa mức trung bình cao nhất.
    • dụ: "Nhóm trung cao" chỉ những người trình độ hoặc vị trí từ trung cấp trở lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Các cán bộ trung cao được triệu tập họp để bàn về chính sách mới. (Những người giữ chức vụ từ trung cấp đến cao cấp được mời họp.)
    • Chế độ đãi ngộ dành cho trung cao khác biệt so với cấp thấp. (Quyền lợi dành cho nhóm từ trung đến cao cấp sự khác biệt.)
  • Tính từ:

    • Đây vị trí trung cao trong hệ thống quản lý. (Vị trí này nằmcấp trung cao trong hệ thống.)
    • Họ thuộc diện trung cao của công ty. (Họ nằm trong nhóm nhân sự từ cấp trung trở lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cán bộ trung cao": cụm từ chỉ đội ngũ cán bộ từ cấp trung đến cấp cao trong bộ máy nhà nước hoặc tổ chức.

    • Chính sách đào tạo cán bộ trung cao được ưu tiên hàng đầu. (Việc đào tạo nhân sự cấp trung cao được chú trọng.)
  • "trình độ trung cao": mức độ kiến thức hoặc kỹ năng từ trung bình đến cao.

    • Ứng viên cần trình độ trung cao về chuyên môn. (Ứng viên phải kỹ năng từ mức trung trở lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao cấp (tính từ): thuộc cấp bậc cao nhất, không bao gồm trung cấp.

    • Ông ấy lãnh đạo cao cấp của tổ chức. (Ông ấy giữ chức vụ cao nhất.)
  • Trung cấp (tính từ): thuộc cấp bậc trung gian, không bao gồm cấp cao.

    • ấy nhân viên trung cấp trong phòng kinh doanh. ( ấyvị trí trung bình trong phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cấp trung cao: nhóm chức vụ từ trung đến cao.
  • Nhóm trung cao: tập hợp những người vị trí trung bình cao.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "trung cao" trong tiếng Việt. Tuy nhiên, cụm từ "trung cao" thường được dùng trong văn bản hành chính hoặc báo cáo nhân sự.

Từ chứa "trung cao"